Ký hiệu Toán học¶
Các ký hiệu toán học thường được sử dụng trong các văn bản và tài liệu về học máy.
Đại số tuyến tính¶
Ký hiệu |
Tên gọi |
Mô tả |
Ví dụ |
|---|---|---|---|
\([\ ]\) |
ngoặc vuông |
ma trận hoặc vector |
\(v = [1\ 3\ 5]\) |
\(\cdot\) |
nhân vô hướng |
tính tích vô hướng giữa 2 vector hoặc nhân 2 ma trận |
\(Z = X \cdot W\) |
\(\odot\) |
tích Hadamard |
tính tích Hadamard hay nhân theo từng phần tử |
\(A = B \odot C\) |
\(X^T\) |
chuyển vị |
ma trận chuyển vị |
\(W^T \cdot X\) |
\(\vec{x}\) |
vector |
||
\(X\) |
ma trận |
các ký tự viết hoa là ma trận |
\(X, W, B\) |
\(\hat{u}\) |
vector đơn vị |
vector có độ lớn bằng \(1\) |
\(\hat{u} = [0.2\ 0.5\ 0.3]\) |
Giải tích¶
Ký hiệu |
Tên gọi |
Mô tả |
Ví dụ |
|---|---|---|---|
\(x'\) |
đạo hàm |
đạo hàm bậc 1 của hàm số |
\((x^2)' = 2x\) |
\(x''\) |
đạo hàm bậc 2 |
đạo hàm bậc 2 của hàm số, tức là đạo hàm của đạo hàm bậc 1 |
\((x^2)'' = 2\) |
\(\lim\) |
giới hạn |
giá trị giới hạn của hàm số khi 1 biến tiến tới 1 giá trị nào đó |
\(\lim_{x \to \infty} f(x)\) |
\(\nabla\) |
nabla |
ký hiệu gradient của 1 hàm số |
\(\nabla f(a,b,c)\) |
\((f \circ g)\) |
hàm hợp |
là hàm lồng trong hàm |
\((f \circ g)(x) = f(g(x))\) |
\(\Delta\) |
delta |
mô tả giá trị biến thiên |
\(\Delta x = x_1 - x_0\) |
\(e\) |
hằng số Euler |
\(e = 2.718281828\) |
\(s = \frac{1}{1+e^{-z}}\) |
\(\sum\) |
phép lấy tổng (sigma) |
tổng tất cả các giá trị |
\(\sum x_i = x_1 + x_2 + x_3\) |
\(\prod\) |
phép lấy tích (Pi hoa) |
tích tất cả các giá trị |
\(\prod x_i = x_1 \cdot x_2 \cdot x_3\) |
\(\epsilon\) |
epsilon |
một số rất bé gần \(0\) |
\(\epsilon = 1e-4\) |
Xác suất thống kê¶
Ký hiệu |
Tên gọi |
Mô tả |
Ví dụ |
|---|---|---|---|
\(\mu\) |
trung bình |
trung bình, hay kỳ vọng, của phân phối xác suất (theo biến ngẫu nhiên \(X\)) |
|
\(\bar{x}\) |
trung bình mẫu |
trung bình của tập mẫu ngẫu nhiên lấy từ phân phối gốc, hay trung bình số học |
\(\bar{x} = \frac{2 + 5 + 9}{3} = 5.333\) |
\(\tilde{x}\) |
trung vị |
trung vị của phân phối xác suất / mẫu |
|
\(\sigma^2\) hoặc \(var(X)\) |
phương sai |
phương sai của phân phối xác suất (theo biến ngẫu nhiên \(X\)) |
|
\(s^2\) |
phương sai mẫu |
phương sai của tập mẫu ngẫu nhiên |
|
\(\sigma\) hoặc \(std(X)\) |
độ lệch chuẩn |
độ lệch chuẩn của phân phối xác suất (theo biến ngẫu nhiên \(X\)) |
|
\(s\) |
độ lệch chuẩn mẫu |
độ lệch chuẩn của tập mẫu ngẫu nhiên |
|
\(\rho (X,Y)\) hoặc \(corr(X,Y)\) |
tương quan |
độ tương quan giữa hai biến ngẫu nhiên \(X\) và \(Y\) |
|
\(P(A)\) |
xác suất |
xác suất xảy ra của sự kiện A |
\(P(x=1) = 0.5\) |
Tập hợp¶
Ký hiệu |
Tên gọi |
Mô tả |
Ví dụ |
|---|---|---|---|
\(\{\ \}\) |
tập hợp |
mô tả 1 tập các phần tử khác nhau, thường có cùng tính chất nào đó |
\(S = \{1, 5, 7, 9\}\) |
Tài liệu tham khảo